一对中之一

nhất đối trung chi nhất

Hán Việt: nhất đối trung chi nhất

Tổng quan

bạn đồng chí, người, người ta; ông bạn; thằng cha, gã, anh chàng, nghiên cứu sinh, uỷ viên giám đốc (trường đại học Anh như Ôc,phớt), hội viên, thành viên (viện nghiên cứu), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) anh chàng đang cầu hôn, anh chàng đang theo đuổi một cô gái, người chết là bí mật nhất

Cấu tạo: 一 (nhất) + 對 (đối) + 中 (trung) + 之 (chi) + 一 (nhất)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người

Từ liên quan

Gần nghĩa

一对一斗牛 · 一对一的 · 一对一对应 · 一对一翻译 · 一对一营销 · 一对一对应词 · 一对一对等词 · 一对一的讲课