一年之計在於春
nhất niên chi kế tại vu xuân
Hán Việt: nhất niên chi kế tại vu xuân · Pinyin: yī nián zhī jì zài yú chūn
Tổng quan
cả năm phải lên kế hoạch vào mùa xuân (thành ngữ) | lập kế hoạch sớm là chìa khóa thành công
Cấu tạo: 一 (nhất) + 年 (niên) + 之 (chi) + 計 (kế) + 在 (tại) + 於 (vu) + 春 (xuân)
Nghĩa
Việt
- Cihui cả năm phải lên kế hoạch vào mùa xuân (thành ngữ) | lập kế hoạch sớm là chìa khóa thành công
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 勉勵人要把握時機,早作安排。南朝梁.蕭繹《纂要》:「一年之計在於春,一日之計在於晨。」明.無名氏《白兔記》第六齣:「一年之計在於春,一生之計在於勤。」
Eng
- CC-CEDICT the whole year must be planned for in the spring (idiom)|early planning is the key to success
- Cihui the whole year must be planned for in the spring (idiom); early planning is the key to success