一心一意

yī xīn yī yì nhất tâm nhất ý

Hán Việt: nhất tâm nhất ý · Pinyin: yī xīn yī yì

Tổng quan

tập trung suy nghĩ và nỗ lực | một lòng một dạ | quyết tâm | chăm chú

Cấu tạo: (nhất) + (tâm) + (nhất) + (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tập trung suy nghĩ và nỗ lực | một lòng một dạ | quyết tâm | chăm chú

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心意專一。如:「她一心一意想出國留學。」《初刻拍案驚奇》卷二九:「既有此話,有煩媽媽上覆他,叫他早自掙挫,我自一心一意守他這日罷了。」《儒林外史》第五二回:「陳正公見他如此至誠,一心一意要把銀子借與他。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 只有一个心眼儿,没有别的考虑。

Eng

  • CC-CEDICT concentrating one's thoughts and efforts|single-minded|bent on|intently
  • Cihui 一心一意 īxīnyīyì f.e. 1. heart and soul; wholeheartedly 2. bent on (doing sth.)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

专心致志 · 全心全意 · 诚心诚意

Từ trái nghĩa

三心二意 · 见异思迁