一念之差

yī niàn zhī chānhất niệm chi soa

Hán Việt: nhất niệm chi soa · Pinyin: yī niàn zhī chā

Tổng quan

CHI SAI nghĩ sai thì hỏng hết (ý nghĩ sai lầm thường dẫn đến hậu quả nghiêm trọng)

新华 · Tân Hoa Đại lục

念:念头、主意; 差:错误。一个念头的差错(造成严重后果)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一個念頭的差錯,導致嚴重後果。宋.陸游〈丈人觀〉詩:「我亦宿誦五千文,一念之差隨世紛。」《警世通言.卷三五.況太守斷死孩兒》:「當初是我一念之差,墮在這光棍術中,今已悔之無及。」也作「一念之錯」。

Cấu tạo: 一 (nhất) + 念 (niệm) + 之 (chi) + 差 (soa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sai lầm trong khoảnh khắc
  • Cihui bước đi sai
  • Cihui lựa chọn thiếu cân nhắc
  • Biên soạn 1. a momentary slip with serious consequences

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一個念頭的差錯,導致嚴重後果。宋.陸游〈丈人觀〉詩:「我亦宿誦五千文,一念之差隨世紛。」《警世通言.卷三五.況太守斷死孩兒》:「當初是我一念之差,墮在這光棍術中,今已悔之無及。」也作「一念之錯」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.一个念头的差错。

Eng

  • Cihui 一念之差 īniànzhīchā n. 1. a momentary slip with serious consequences; ²Jǐnjǐn ∼, jiěguǒ wǒmen diūle yī dà ²bǐ shēngyi. A momentary slip caused the loss of a big business for us. 2. a wrong decision made in a moment of weakness

Từ liên quan

Gần nghĩa

一念三千 · 一念不生 · 一念之诚 · 一念業成 · 一念相應 · 一念萬年 · 一念隨喜 · 一念相應慧