一念萬年

nhất niệm vạn niên

Hán Việt: nhất niệm vạn niên

Tổng quan

NHẤT NIỆM VẠN NIÊN Thiền lâm phương ngữ. Gọi đủ: Nhất niệm vạn niên, vạn niên nhất niệm. Một niệm tức muôn năm. Một niệm tức muôn năm, muôn năm tức một niệm. Đây là câu nói về tuyệt đối, vượt ra ngoài

Cấu tạo: 一 (nhất) + 念 (niệm) + 万 (vạn) + 年 (niên)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Gọi đủ: Nhất niệm vạn niên, vạn niên nhất niệm
  • Nguồn khác Một niệm tức muôn năm
  • Nguồn khác Đây là câu nói về tuyệt đối, vượt ra ngoài những khái niệm như ngắn dài, mau chậm của thời gian
  • Nguồn khác TTM ghi: 宗非促延、 一念萬年 無在不在、 十方目前 Tông chỉ chẳng có ngắn dài, Một niệm tức muôn năm Không ở đâu mà không đâu chẳng ở, Mười phương hiện trước mắt

Từ liên quan

Gần nghĩa

一念之差 · 一念三千 · 一念不生 · 一念之诚 · 一念業成 · 一念相應 · 一念隨喜 · 萬年禪寺