一條繩上的螞蚱

yī tiáo shéng shàng de mà zha nhất điều thằng thượng đích mã trách

Hán Việt: nhất điều thằng thượng đích mã trách · Pinyin: yī tiáo shéng shàng de mà zha

Tổng quan

nghĩa đen: châu chấu buộc cùng một sợi dây (thành ngữ) | nghĩa bóng: người cùng hội cùng thuyền trong hoàn cảnh tốt hay xấu | người cùng thành công hoặc thất bại với nhau

Cấu tạo: (nhất) + (điều) + (thằng) + (thượng) + (đích) + (mã) + (trách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: châu chấu buộc cùng một sợi dây (thành ngữ) | nghĩa bóng: người cùng hội cùng thuyền trong hoàn cảnh tốt hay xấu | người cùng thành công hoặc thất bại với nhau

Eng

  • CC-CEDICT lit. grasshoppers tied together with a piece of string (idiom)|fig. people who are in it together for better or worse|people who will sink or swim together
  • Cihui lit. grasshoppers tied together with a piece of string (idiom); fig. people who are in it together for better or worse; people who will sink or swim together