一棒一條痕,一摑一掌血

yī bàng yī tiáo hén,yī guó yī zhǎng xuè

Pinyin: yī bàng yī tiáo hén,yī guó yī zhǎng xuè

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (bổng) + (nhất) + (điều) + (ngân) + + (nhất) + (quặc) + (nhất) + (chưởng) + (huyết)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 掴:用巴掌要。打一棒子留下一条痕迹,打一巴掌手掌留下血迹。比喻做事扎实,效果明显。