一氣呵成
nhất khí a thành
Hán Việt: nhất khí a thành · Pinyin: yī qì hē chéng
Tổng quan
làm một mạch | lưu loát
Nghĩa
Việt
- Cihui làm một mạch | lưu loát
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一口氣完成。比喻文章或繪畫的氣勢流暢,首尾貫通;或工作安排緊湊、不間斷。清.李漁《閒情偶寄.卷三.詞曲部.賓白》:「北曲之介白者,每折不過數言,即抹去賓白而止閱填詞,亦皆一氣呵成,無有斷續,似併此數言,亦可略而不備者。」
Eng
- CC-CEDICT to do something at one go|to flow smoothly
- Cihui 一氣呵成 īqìhēchéng f.e. 1. flow smoothly (of essays/etc.) 2. have no interruption/letup 3. complete in one breath