一沐三捉髮,一飯三吐哺
Pinyin: yī mù sān zhuō fà,yī fàn sān tǔ bǔ
Tổng quan
Cấu tạo: 一 (nhất) + 沐 (mộc) + 三 (tam) + 捉 (tróc) + 髮 (phát) + , + 一 (nhất) + 飯 (phạn) + 三 (tam) + 吐 (thổ) + 哺 (bộ)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 沐:洗头;捉:用手攥住;哺:口中含的食物。洗一次头与吃一顿饭要停顿三次。形容渴求贤才,谦恭下士。形容为延揽贤才而忙碌