一瓶不響,半瓶晃盪
Pinyin: yī píng bù xiǎng,bàn píng huàng dàng
Tổng quan
Cấu tạo: 一 (nhất) + 瓶 (bình) + 不 (bất) + 響 (hưởng) + , + 半 (bán) + 瓶 (bình) + 晃 (hoảng) + 盪 (đãng)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 瓶中装满水晃不响,装半瓶水时一晃就响。比喻充实的人谦虚寡言,而浅薄的人偏偏爱显示夸耀自己。
Pinyin: yī píng bù xiǎng,bàn píng huàng dàng
Cấu tạo: 一 (nhất) + 瓶 (bình) + 不 (bất) + 響 (hưởng) + , + 半 (bán) + 瓶 (bình) + 晃 (hoảng) + 盪 (đãng)