一石两鸟

yī shí liǎng niǎonhất thạch lưỡng điểu

Hán Việt: nhất thạch lưỡng điểu · Pinyin: yī shí liǎng niǎo

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻做一件事能獲得兩種效果。如:「這個辦法不但可行,還能夠事半功倍,真不失為一石兩鳥之計。」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 石 (thạch) + 兩 (lưỡng) + 鳥 (điểu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 một mũi tên trúng hai đích
  • Biên soạn kill two birds with one stone

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻做一件事能獲得兩種效果。如:「這個辦法不但可行,還能夠事半功倍,真不失為一石兩鳥之計。」

Eng

  • Cihui 一石兩鳥 īshíliǎngniǎo f.e. kill two birds with one stone
  • Tần suất từ f.e. kill two birds with one stone

Đức

  • Handedict Zwei Fliegen mit einer Klappe schlagen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一箭双雕