一箭雙鵰

yī jiàn shuāng diāo nhất tiến song điêu

Hán Việt: nhất tiến song điêu · Pinyin: yī jiàn shuāng diāo

Tổng quan

nghĩa đen một mũi tên, hai chim điêu (thành ngữ) | một mũi tên trúng hai đích

Cấu tạo: (nhất) + (tiến) + (song) + (điêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen một mũi tên, hai chim điêu (thành ngữ) | một mũi tên trúng hai đích

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 北周長孫晟善射,嘗見二鵰飛而爭肉,長孫晟乃射一箭而同時貫穿兩隻鵰。典出《北史.卷二二.列傳.長孫道生》。後用以比喻一次舉動便可達到雙倍效果,兼得兩種好處。《野叟曝言》第四八回:「前日花箋,忽被小姐看見,不特不加譴責,反有敬慕先生之意,吟成此詩,先生當力圖之,一箭雙鵰認嫦娥,便不辜負秋風也。」《官場現形記》第一二回:「胡統領早存了個得隴望蜀的意思,想慢慢施展他一箭雙鵰的手段,所以姊妹兩個,都是他心坎上的人。」也作「一箭貫雙鵰」、「一箭雙雕」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. one arrow, two golden eagles (idiom)|to kill two birds with one stone
  • Cihui 一箭雙雕 ījiànshuāngdiāo f.e. 1. kill two birds with one stone | Wǒmen xiǎngchūle yī ge ∼ de hǎo zhǔyi. We have thought a good idea that will kill two birds with one stone. 2. win the affection of two beauties at the same time

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一举两得 · 一石两鸟 · 一石二鸟