一葉知秋

yī yè zhī qiū nhất diệp tri thu

Hán Việt: nhất diệp tri thu · Pinyin: yī yè zhī qiū

Tổng quan

nghĩa đen: một chiếc lá rơi báo hiệu mùa thu đến (thành ngữ) | nghĩa bóng: một dấu hiệu nhỏ có thể chỉ ra một xu hướng lớn | một dấu hiệu nhỏ trong gió

Cấu tạo: (nhất) + (diệp) + (tri) + (thu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: một chiếc lá rơi báo hiệu mùa thu đến (thành ngữ) | nghĩa bóng: một dấu hiệu nhỏ có thể chỉ ra một xu hướng lớn | một dấu hiệu nhỏ trong gió

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻由局部的、細小的徵兆,可推知事物的演變和趨勢。語本《淮南子.說山》:「以小明大,見一落葉而知歲之將暮;睹瓶中之冰而知天下之寒。」也作「落葉知秋」、「葉落知秋」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. the falling of one leaf heralds the coming of autumn (idiom)|fig. a small sign can indicate a great trend|a straw in the wind
  • Cihui 一葉知秋 īyèzhīqiū f.e. It is a straw in the wind.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

因小见大 · 尝鼎一脔 · 见微知著