一视同仁

yī shì tóng rénnhất thị đồng nhân

Hán Việt: nhất thị đồng nhân · Pinyin: yī shì tóng rén

Tổng quan

ĐỒNG NHÂN đối xử bình đẳng; đối xử như nhau; được xem như nhau; xem như nhau. các quyển tiểu thuyết này đều được xem như nhau, không phân biệt

新华 · Tân Hoa Đại lục

原指圣人对百姓一样看待,同施仁爱。后多表示对人同样看待,不分厚薄。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

對人平等看待,不分厚薄。元.蕭德祥《殺狗勸夫》第一折:「為甚麼小的兒多貧困,大的兒有金銀,爹爹妳妳阿,你可怎生來做的個一視同仁。」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 視 (thị) + 同 (đồng) + 仁 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 這些小說都一視同仁,不加區別。
  • Biên soạn treat equally without discrimination

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指圣人对百姓一样看待,同施仁爱。后多表示对人同样看待,不分厚薄。

Eng

  • Cihui to treat everyone equally favorably (idiom); not to discriminate between people

Đức

  • Handedict keine Vorurteile haben

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

等量齐观 · 视同一律

Từ trái nghĩa

厚此薄彼 · 另眼看待