一言既出,駟馬難追
Pinyin: yī yán jì chū,sì mǎ nán zhuī
Tổng quan
nghĩa đen: lời đã nói ra, bốn ngựa khó đuổi kịp (thành ngữ) | hứa phải giữ lời
Cấu tạo: 一 (nhất) + 言 (ngôn) + 既 (kí) + 出 (xuất) + , + 駟 (tứ) + 馬 (mã) + 難 (nan) + 追 (truy)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: lời đã nói ra, bốn ngựa khó đuổi kịp (thành ngữ) | hứa phải giữ lời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)一句話說出口,就是四匹馬拉的車也追不上。比喻話已說出口,難再收回。元.李壽卿《伍員吹簫》第三折:「大丈夫一言既出,駟馬難追,豈有番悔之理?」《醒世恆言.卷五.大樹坡義虎送親》:「自古道:『一言既出,駟馬難追。』他既有言在前,如今怪不得我了。」
Eng
- CC-CEDICT lit. once said, a team of horses cannot unsay it (idiom); a promise must be kept
- Cihui lit. once said, a team of horses cannot unsay it (idiom); a promise must be kept