一言既出,駟馬難追

yī yán jì chū,sì mǎ nán zhuī

Pinyin: yī yán jì chū,sì mǎ nán zhuī

Tổng quan

nghĩa đen: lời đã nói ra, bốn ngựa khó đuổi kịp (thành ngữ) | hứa phải giữ lời

Cấu tạo: (nhất) + (ngôn) + (kí) + (xuất) + + (tứ) + (mã) + (nan) + (truy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: lời đã nói ra, bốn ngựa khó đuổi kịp (thành ngữ) | hứa phải giữ lời

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一句话说出了口,就是套上四匹马拉的车也难追上。指话说出口,就不能再收回,一定要算数。
  • Tân Hoa Tự Điển 驷古代四匹马拉的车。一句话说出了口,四匹马拉的车也难以追赶。表示说话算数的意思。语出《论语·颜渊》驷不及舌。”

Eng

  • CC-CEDICT lit. once said, a team of horses cannot unsay it (idiom); a promise must be kept
  • Cihui lit. once said, a team of horses cannot unsay it (idiom); a promise must be kept