一針見血

yī zhēn jiàn xiě nhất châm kiến huyết

Hán Việt: nhất châm kiến huyết · Pinyin: yī zhēn jiàn xiě

Tổng quan

nghĩa đen: chích một cái trúng máu (thành ngữ) | nghĩa bóng: nói trúng phốc nói trúng tim đen; gãi đúng chỗ ngứa; lời nói sắc bén。比喻說話簡短而能說中要害。

Cấu tạo: (nhất) + (châm) + (kiến) + (huyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: chích một cái trúng máu (thành ngữ) | nghĩa bóng: nói trúng phốc nói trúng tim đen; gãi đúng chỗ ngứa; lời nói sắc bén。比喻說話簡短而能說中要害。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻議論透澈而中肯。如:「他一針見血地指出這篇文章的缺點。」也作「一語中的」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to draw blood on the first prick (idiom)|fig. to hit the nail on the head
  • Cihui lit. to draw blood on the first prick (idiom); fig. to hit the nail on the head

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一语道破 · 刀刀见血 · 言必有中

Từ trái nghĩa

无的放矢