七年之病,求三年之艾
Pinyin: qī nián zhī bìng,qiú sān nián zhī ài
Tổng quan
Cấu tạo: 七 (thất) + 年 (niên) + 之 (chi) + 病 (bệnh) + , + 求 (cầu) + 三 (tam) + 年 (niên) + 之 (chi) + 艾 (ngải)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)比喻臨急求藥,終不可得。《孟子.離婁上》:「今之欲王者,猶七年之病,求三年之艾也。」宋.朱熹.集注:「艾,草名,所以灸者,乾久益善。夫病已深,而欲求乾久之艾,固難卒辦。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 病久了才去寻找治这种病的干艾叶。比喻凡事要平时准备,事到临头再想办法就来不及。