三世实有法体恒有
tam thế thật hữu pháp thể hằng hữu
Hán Việt: tam thế thật hữu pháp thể hằng hữu
Tổng quan
tam thế thật hữu pháp thể hằng hữu (術語)小乘教中一切有部宗所立。三世實有謂時間的諸法體性實在也。法體恒有謂空間的諸法體性實有也。所見事物之生滅,惟為體上之作用,於自體非有生滅,故謂法體為恒有。參照三世條。☸
Cấu tạo: 三 (tam) + 世 (thế) + 实 (thật) + 有 (hữu) + 法 (pháp) + 体 (thể) + 恒 (hằng) + 有 (hữu)
Nghĩa
Việt
- Cihui tam thế thật hữu pháp thể hằng hữu (術語)小乘教中一切有部宗所立。三世實有謂時間的諸法體性實在也。法體恒有謂空間的諸法體性實有也。所見事物之生滅,惟為體上之作用,於自體非有生滅,故謂法體為恒有。參照三世條。☸