三天打鱼,两天晒网
Tổng quan
bữa đực bữa cái; một ngày vãi chày, bảy mươi ngày phơi lưới; bữa đói bữa no (ví với việc học hành, làm việc không liên tục, không bền)。比喻學習或做事缺乏恆心,時常中斷,不能堅持。
Cấu tạo: 三 (tam) + 天 (thiên) + 打 (đả) + 鱼 (ngư) + , + 两 (lưỡng) + 天 (thiên) + 晒 (sái) + 网 (võng)
Nghĩa
Việt
- Cihui bữa đực bữa cái; một ngày vãi chày, bảy mươi ngày phơi lưới; bữa đói bữa no (ví với việc học hành, làm việc không liên tục, không bền)。比喻學習或做事缺乏恆心,時常中斷,不能堅持。