三過其門而不入
tam quá kì môn nhi bất nhập
Hán Việt: tam quá kì môn nhi bất nhập · Pinyin: sān guò qí mén ér bù rù
Tổng quan
Cấu tạo: 三 (tam) + 過 (quá) + 其 (kì) + 門 (môn) + 而 (nhi) + 不 (bất) + 入 (nhập)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大禹治水,幾次經過家門都不進去。比喻公而忘私,勤於職守。《孟子.離婁下》:「禹、稷當平世,三過其門而不入,孔子賢之。」
Eng
- Cihui 三過其門而不入 ānguòqímén ér bù rù v.p. be too busy dashing about to make a home stop