上不在天,下不着地
Pinyin: shàng bù zài tiān,xià bù zháo dì
Tổng quan
Cấu tạo: 上 (thượng) + 不 (bất) + 在 (tại) + 天 (thiên) + , + 下 (hạ) + 不 (bất) + 着 (trứ) + 地 (địa)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 上不在天,指非星辰之类;下不着地,指非草木之类。形容偏僻闭塞的地方。
- Tân Hoa Tự Điển 1.《韩非子.解老》"﹝人﹞上不属天,而下不着地,以肠胃为根本,不食则不能活。"上不属天,谓非星辰之类;下不着地,谓非草木之类◇以"上不在天,下不着地"形容偏僻闭塞的地方。