上人

shàng rénthượng nhân

Hán Việt: thượng nhân · Pinyin: shàng rén

Tổng quan

bề trên (cách gọi người tu hành một cách tôn trọng). [shàng·ren] Hán Việt: THƯỢNG NHÂN 方 người trên (bố mẹ, ông bà)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.道德高尚的人。 2.《释氏要览.称谓》引古师云"内有德智,外有胜行,在人之上,名上人。"自南朝宋以后,多用作对和尚的尊称。 3.居于上位的人,指君主。 4.旧时对主人的称呼。 5.方言。子女对父母或祖父母的称呼。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.道德智慧在一般人之上的人。漢.賈誼《新書.卷九.修政語下》:「聞道志而藏之,知道善而行之,上人矣!」 2.主人、居上位的領導者。《馬王堆漢墓帛書.十大經.正亂》:「上人正一,下人靜之,正以侍(待)天,靜以須人。」明.謝肇制《五雜組.卷一四.事部二》:「貝錦一成,泣血剖心,上人終不見信。」 3.本是尊稱修行、智慧都很卓越的高僧,亦用以敬稱一般出家人。《南史.卷一.宋武帝本紀》:「嘗游京口竹林寺,獨臥講堂前,上有五色龍章,眾僧見之,驚以白帝,帝獨喜曰:『上人無妄言。』」宋.蘇軾〈吉祥寺僧求閣名〉詩:「上人宴坐觀空閣,觀色觀空色即空。」

Cấu tạo: 上 (thượng) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ thướng nhân/thượng nhân: bề trên/người trên; THƯỢNG NHÂN 1. Bậc Cao tăng có đầy đủ trí huệ và đạo đức, đủ sức làm thầy mọi người. Bài thơ Sơn Tự của Trạng Nguyên Nguyễn Trực (Việt Nam) ghi: 突兀雲間寺、 人生幾度過 幽巖藏佛跡、 峭壁倚僧家 地遠飛塵少、 山高得月多 上人留客宿、 煨芋又烹茶 Mây biếc hiện bóng chùa Người đời mấy kẻ qua! Rừng sâu tàng dấu bụt Sườn non ẩn mái nhà Thôn xa càng lắng bụi Non cao trăng thêm đầy Cao tăng lưu gót khách Lùi khoai với nấu trà. 2. Người có căn khí thượng đẳng, đạo pháp tinh thâm và đạo đức cao thượng. Tiết Kính Sơn Trí Sách Thiền sư trong NĐHN q. 18 ghi: 上人不耘而秀、不扶而直。 Bậc thượng nhân chẳng trau chuốt mà…
  • Biên soạn 上人 hàngrén n. 1. <court.> monk 2. <topo.> parents/grandparents 3. saint

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.道德智慧在一般人之上的人。漢.賈誼《新書.卷九.修政語下》:「聞道志而藏之,知道善而行之,上人矣!」 2.主人、居上位的領導者。《馬王堆漢墓帛書.十大經.正亂》:「上人正一,下人靜之,正以侍(待)天,靜以須人。」明.謝肇制《五雜組.卷一四.事部二》:「貝錦一成,泣血剖心,上人終不見信。」 3.本是尊稱修行、智慧都很卓越的高僧,亦用以敬稱一般出家人。《南史.卷一.宋武帝本紀》:「嘗游京口竹林寺,獨臥講堂前,上有五色龍章,眾僧見之,驚以白帝,帝獨喜曰:『上人無妄言。』」宋.蘇軾〈吉祥寺僧求閣名〉詩:「上人宴坐觀空閣,觀色觀空色即空。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.道德高尚的人。 2.《释氏要览.称谓》引古师云"内有德智,外有胜行,在人之上,名上人。"自南朝宋以后,多用作对和尚的尊称。 3.居于上位的人,指君主。 4.旧时对主人的称呼。 5.方言。子女对父母或祖父母的称呼。

Eng

  • JMdict holy priest
  • JMdict saint
  • Cihui 上人 hàngrén n. 1. <court.> monk 2. <topo.> parents/grandparents 3. saint
  • Tần suất từ 上人 hàngrén n. 1. <court.> monk 2. <topo.> parents/grandparents 3. saint

ja

  • JMdict 上人(しょうにん)

other

  • Nguồn khác Bậc Cao tăng có đầy đủ trí huệ và đạo đức, đủ sức làm thầy mọi người
  • Nguồn khác Người có căn khí thượng đẳng, đạo pháp tinh thâm và đạo đức cao thượng
  • Nguồn khác Tiết Kính Sơn Trí Sách Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 18 ghi: 上人不耘而秀、不扶而直。 Bậc thượng nhân chẳng trau chuốt mà đẹp (hay chẳng đợi mài giũa mới giỏi), chẳng đợi uốn nắn mới thẳng

Từ liên quan

Gần nghĩa

上人儿 · 上人兒 · 上䞋 · 上万 · 上上 · 上下 · 上个 · 上乘