上天有好生之德

thượng thiên hữu hảo sanh chi đức

Hán Việt: thượng thiên hữu hảo sanh chi đức

Tổng quan

Cấu tạo: (thượng) + (thiên) + (hữu) + (hảo) + (sanh) + (chi) + (đức)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 造物主有悲憫萬物的善心。為勸人為善之詞。《老殘遊記》第一一回:「上天有好生之德,由冬而春,由春而夏,由夏而秋,上天好生的力量已用足了。」

Eng

  • Cihui 上天有好生之德 hàngtiān yǒu hàoshēngzhīdé f.e. Heaven's care for every living thing