上天無路,入地無門

shàng tiān wú lù,rù dì wú mén

Pinyin: shàng tiān wú lù,rù dì wú mén

Tổng quan

nghĩa đen: không có đường lên trời, không có cửa vào đất (thành ngữ) | nghĩa bóng: lâm vào đường cùng | bị mắc kẹt trong tình huống vô vọng

Cấu tạo: (thượng) + (thiên) + (vô) + (lộ) + + (nhập) + (địa) + (vô) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: không có đường lên trời, không có cửa vào đất (thành ngữ) | nghĩa bóng: lâm vào đường cùng | bị mắc kẹt trong tình huống vô vọng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 陷入走投無路的困境。《水滸傳》第三四回:「閃得我如今有家難奔,有國難投!著我上天無路,入地無門。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. there is no road to the sky, nor door into the earth (idiom)|fig. to be at the end of one's rope|to be trapped in a hopeless situation
  • Cihui lit. there is no road to the sky, nor door into the earth (idiom); fig. to be at the end of one's rope; to be trapped in a hopeless situation