上有天堂,下有蘇杭

shàng yǒu tiān táng,xià yǒu sū háng

Pinyin: shàng yǒu tiān táng,xià yǒu sū háng

Tổng quan

nghĩa đen: phía trên có thiên đường, phía dưới có Tô Hàng 蘇杭|苏杭 (thành ngữ) | nghĩa bóng: vẻ đẹp và sự giàu có của Tô Châu và Hàng Châu sánh với thiên đường

Cấu tạo: (thượng) + (hữu) + (thiên) + (đường) + + (hạ) + (hữu) + (tô) + (hàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: phía trên có thiên đường, phía dưới có Tô Hàng 蘇杭|苏杭 (thành ngữ) | nghĩa bóng: vẻ đẹp và sự giàu có của Tô Châu và Hàng Châu sánh với thiên đường

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容苏州、杭州的繁荣、富庶。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.盛赞苏州﹑杭州风景优美,物产富庶。

Eng

  • CC-CEDICT lit. there is heaven above, and there is 蘇杭|苏杭[Su1 Hang2] below (idiom)|fig. the beauty and affluence of Suzhou and Hangzhou is comparable with heaven
  • Cihui lit. there is heaven above, and there is 蘇杭|苏杭 below (idiom); fig. the beauty and affluence of Suzhou and Hangzhou is comparable with heaven