上有天堂,下有蘇杭
Pinyin: shàng yǒu tiān táng,xià yǒu sū háng
Tổng quan
nghĩa đen: phía trên có thiên đường, phía dưới có Tô Hàng 蘇杭|苏杭 (thành ngữ) | nghĩa bóng: vẻ đẹp và sự giàu có của Tô Châu và Hàng Châu sánh với thiên đường
Cấu tạo: 上 (thượng) + 有 (hữu) + 天 (thiên) + 堂 (đường) + , + 下 (hạ) + 有 (hữu) + 蘇 (tô) + 杭 (hàng)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: phía trên có thiên đường, phía dưới có Tô Hàng 蘇杭|苏杭 (thành ngữ) | nghĩa bóng: vẻ đẹp và sự giàu có của Tô Châu và Hàng Châu sánh với thiên đường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)比喻蘇州、杭州是人世間最富庶美好的地方。《老殘遊記》第五回:「江南真好地方!上有天堂,下有蘇杭,不像我們這地獄世界!」《苦社會》第一回:「卻說中國地方,頂有名的是蘇杭兩省,有句老話,叫做『上有天堂,下有蘇杭』。」
Eng
- CC-CEDICT lit. there is heaven above, and there is 蘇杭|苏杭[Su1 Hang2] below (idiom)|fig. the beauty and affluence of Suzhou and Hangzhou is comparable with heaven
- Cihui lit. there is heaven above, and there is 蘇杭|苏杭 below (idiom); fig. the beauty and affluence of Suzhou and Hangzhou is comparable with heaven