不爲五斗米折腰

bù wèi wǔ dǒu mǐ zhé yāo bất vi ngũ đẩu mễ chiết yêu

Hán Việt: bất vi ngũ đẩu mễ chiết yêu · Pinyin: bù wèi wǔ dǒu mǐ zhé yāo

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (vi) + (ngũ) + (đẩu) + (mễ) + (chiết) + (yêu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 五斗米:晋代县令的俸禄,后指微薄的俸禄;折腰:弯腰行礼,指屈身于人。比喻为人清高,有骨气,不为利禄所动。
  • Tân Hoa Tự Điển 五斗米晋代县令的俸禄,后指微薄的俸禄;折腰弯腰行礼,指屈身于人。比喻为人清高,有骨气,不为利禄所动。

Eng

  • Cihui 不為五斗米折腰 ù wèi wǔ dǒu mǐ zhéyāo f.e. won't bow to power for a pittance