不乏其人

bù fá qí rén bất phạp kì nhân

Hán Việt: bất phạp kì nhân · Pinyin: bù fá qí rén

Tổng quan

khối người như vậy; người như vậy đâu hiếm。不缺少那樣的人。表示那樣的人不少。

Cấu tạo: (bất) + (phạp) + (kì) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khối người như vậy; người như vậy đâu hiếm。不缺少那樣的人。表示那樣的人不少。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不缺那樣的人。指那樣的人不少。清.秋瑾〈致王時澤書〉:「而男子之死於謀光復者,則自唐才常以後,若沈藎、史堅如、吳樾諸君子,不乏其人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 乏:缺少;其:那,那些。那样的人并不少。
  • Tân Hoa Tự Điển 乏缺少;其那,那些。那样的人并不少。

Eng

  • Cihui 不乏其人 ùfáqírén f.e. there is no lack of such people

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不胜枚举

Từ trái nghĩa

凤毛麟角 · 寥寥无几 · 寥若晨星