不修邊幅

bù xiū biān fú bất tu biên phúc

Hán Việt: bất tu biên phúc · Pinyin: bù xiū biān fú

Tổng quan

không quan tâm đến ngoại hình (thành ngữ) | ăn mặc tuềnh toàng và tác phong cẩu thả

Cấu tạo: (bất) + (tu) + (biên) + (phúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không quan tâm đến ngoại hình (thành ngữ) | ăn mặc tuềnh toàng và tác phong cẩu thả

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不修整布帛邊緣,任使雜亂不齊。用以形容不講究衣飾儀容或不拘形式小節。《北史.卷八三.文苑傳.顏之推傳》:「好飲酒,多任縱,不修邊幅,時論以此少之。」《儒林外史》第五五回:「他又不修邊幅,穿著一件稀爛的直裰,靸著一雙破不過的蒲鞋。」也作「邊幅不修」、「不脩邊幅」、「不事邊幅」。

Eng

  • CC-CEDICT not care about one's appearance (idiom)|slovenly in dress and manner
  • Cihui 不修邊幅 ùxiūbiānfú id. be slovenly

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不拘小节 · 囚首垢面

Từ trái nghĩa

衣冠楚楚