不入虎穴,焉得虎子
Tổng quan
không vào hang cọp, sao bắt được cọp con; không trải qua hiểm nguy, thì không thành công; muốn ăn phải lăn vào bếp。不進老虎洞,怎能捉到小老虎。比喻不歷艱險,就不能獲得成功。
Cấu tạo: 不 (bất) + 入 (nhập) + 虎 (hổ) + 穴 (huyệt) + , + 焉 (yên) + 得 (đắc) + 虎 (hổ) + 子 (tử)
Nghĩa
Việt
- Cihui không vào hang cọp, sao bắt được cọp con; không trải qua hiểm nguy, thì không thành công; muốn ăn phải lăn vào bếp。不進老虎洞,怎能捉到小老虎。比喻不歷艱險,就不能獲得成功。
Eng
- Cihui 不入虎穴,焉得虎子 ù rù hǔxué, yān dé hǔzǐ f.e. risk nothing, gain nothing