不入虎穴,焉得虎子
Pinyin: bù rù hǔ xuè yān dé hǔ zǐ
Tổng quan
Không vào hang cọp, sao bắt được cọp con? (thành ngữ); Không mạo hiểm, không thành công.
Cấu tạo: 不 (bất) + 入 (nhập) + 虎 (hổ) + 穴 (huyệt) + , + 焉 (yên) + 得 (đắc) + 虎 (hổ) + 子 (tử)
Nghĩa
Việt
- Cihui Không vào hang cọp, sao bắt được cọp con? (thành ngữ); Không mạo hiểm, không thành công.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)不深入險境,就不能有斬獲。《三國演義》第一一七回:「『不入虎穴,焉得虎子?』我與汝等來到此地,若得成功,富貴共之。」《三寶太監西洋記通俗演義》第四六回:「不入虎穴,焉得虎子!身先士卒,古之名將皆然。」也作「不探虎穴,安得虎子」、「不入虎穴,不得虎子」、「不入獸穴,安得獸子」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 焉:怎么。不进老虎窝,怎能捉到小老虎。比喻不亲历险境就不能获得成功。
- Tân Hoa Tự Điển 不进老虎洞,哪能捉到虎仔。多比喻不历艰难就得不到收获。
- Tân Hoa Tự Điển 焉怎么。不进老虎窝,怎能捉到小老虎。比喻不亲历险境就不能获得成功。
Eng
- CC-CEDICT How do you catch the tiger cub without entering the tiger's lair? (idiom); Nothing ventured, nothing gained.
- Cihui How do you catch the tiger cub without entering the tiger's lair? (idiom); Nothing ventured, nothing gained.