不壞句

bất phôi cú

Hán Việt: bất phôi cú

Tổng quan

(術語)稱阿之一字。以此為金剛不壞之體性故也。大日經二曰:「行者諦思惟,當得不壞句。」☸

Cấu tạo: 不 (bất) + 坏 (phôi) + 句 (cú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)稱阿之一字。以此為金剛不壞之體性故也。大日經二曰:「行者諦思惟,當得不壞句。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

不壞法 · 不坏 · 不壞四禪 · 不壞金剛 · 不坏身 · 不壞身