不带头巾男子汉
bất đái đầu cân nam tử hán
Hán Việt: bất đái đầu cân nam tử hán
Tổng quan
Cấu tạo: 不 (bất) + 带 (đái) + 头 (đầu) + 巾 (cân) + 男 (nam) + 子 (tử) + 汉 (hán)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 文學作品中指具有男子氣概的女性。《水滸傳》第二四回:「我是一個不帶頭巾男子漢,叮叮噹噹響的婆娘。」也作「不戴帽兒的漢子」、「不戴頭巾男子漢」、「不裹頭巾的婆婆」。