不急之務
bất cấp chi vụ
Hán Việt: bất cấp chi vụ · Pinyin: bù jí zhī wù
Tổng quan
một việc không quá cấp bách
Nghĩa
Việt
- Cihui một việc không quá cấp bách
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 急:急迫,要紧;务:事情。无关紧要的或不急于做的事情。
- Tân Hoa Tự Điển 1.无关紧要的事情;不急于做的事情。
- Tân Hoa Tự Điển 急急迫,要紧;务事情。无关紧要的或不急于做的事情。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) a matter of no great urgency
- Cihui 不急之務 ùjízhīwù n. a matter of no great urgency