不急之務

bù jí zhī wù bất cấp chi vụ

Hán Việt: bất cấp chi vụ · Pinyin: bù jí zhī wù

Tổng quan

một việc không quá cấp bách

Cấu tạo: (bất) + (cấp) + (chi) + (vụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một việc không quá cấp bách

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無關緊要或不急於處理的事情。《三國志.卷五九.吳書.吳主五子傳.孫和》:「絕無益之欲以奉德義之塗,棄不急之務以脩功業之基。」唐.王維〈山中與裴迪秀才書〉:「非子天機清妙者,豈能以此不急之務相邀?」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) a matter of no great urgency
  • Cihui 不急之務 ùjízhīwù n. a matter of no great urgency

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

当务之急 · 燃眉之急 · 迫在眉睫