不拘小節
bất câu tiểu tiết
Hán Việt: bất câu tiểu tiết · Pinyin: bù jū xiǎo jié
Tổng quan
không quá bận tâm đến những chuyện nhỏ nhặt (thành ngữ) không câu nệ tiểu tiết; không chú ý chuyện vặt vãnh。不為無關原則的瑣事所約束,現多指不注意生活小事。
Nghĩa
Việt
- Cihui không quá bận tâm đến những chuyện nhỏ nhặt (thành ngữ) không câu nệ tiểu tiết; không chú ý chuyện vặt vãnh。不為無關原則的瑣事所約束,現多指不注意生活小事。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不被生活上的細節所拘束。《隋書.卷四八.楊素傳》:「素少落拓,有大志,不拘小節。」《初刻拍案驚奇》卷一二:「有一個人姓蔣名霆,表字震卿。本是儒家子弟,生來心性倜儻佻㒓,頑耍戲浪,不拘小節。」也作「不拘細行」、「不守細行」、「不守小節」。
Eng
- CC-CEDICT to not bother about trifles (idiom)
- Cihui to not bother about trifles (idiom)