不斷
bất đoạn
Hán Việt: bất đoạn · Pinyin: bù duàn
Tổng quan
không ngừng | không gián đoạn | liên tục | không đổi
Nghĩa
Việt
- Cihui không ngừng | không gián đoạn | liên tục | không đổi
- Cihui bất đoạn bất đoạn ☆Không đứt, ý nói liên miên không dứt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 持續不間斷。《紅樓夢》第七○回:「這日清晨方醒,只聽外間房內咭咭呱呱,笑聲不斷。」《老殘遊記》第二回:「不到十二點鐘,前面幾張空桌俱已滿了,不斷還有人來看坐兒的,也只是搬張短凳在夾縫中安插。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 割不开; 不绝;接连; 不果决;不果断。
- Tân Hoa Tự Điển 1.割不开。 2.不绝;接连。 3.不果决;不果断。
Eng
- CC-CEDICT unceasing|uninterrupted|continuous|constant
- Cihui unceasing; uninterrupted; continuous; constant
ja
- JMdict constant|persistent|unremitting|ceaseless|indecisiveness