不断烦恼得涅槃

bất đoạn phiền não đắc niết bàn

Hán Việt: bất đoạn phiền não đắc niết bàn

Tổng quan

bất đoạn phiền não đắc niết-bàn (術語)此為天台,真言,及淨土門所立。而各異其義。見即條。☸

Cấu tạo: (bất) + (đoạn) + (phiền) + (não) + (đắc) + (niết) + (bàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất đoạn phiền não đắc niết-bàn (術語)此為天台,真言,及淨土門所立。而各異其義。見即條。☸