不是一家人不進一家門
bất thị nhất gia nhân bất tiến nhất gia môn
Hán Việt: bất thị nhất gia nhân bất tiến nhất gia môn · Pinyin: bù shì yī jiā rén bù jìn yī jiā mén
Tổng quan
người không thuộc về nhau thì không sống cùng nhau (thành ngữ) | hôn nhân là do số phận | người ta kết hôn vì có điểm chung
Cấu tạo: 不 (bất) + 是 (thị) + 一 (nhất) + 家 (gia) + 人 (nhân) + 不 (bất) + 進 (tiến) + 一 (nhất) + 家 (gia) + 門 (môn)
Nghĩa
Việt
- Cihui người không thuộc về nhau thì không sống cùng nhau (thành ngữ) | hôn nhân là do số phận | người ta kết hôn vì có điểm chung
Eng
- CC-CEDICT people who don't belong together, don't get to live together (idiom)|marriages are predestined|people marry because they share common traits
- Cihui people who don't belong together, don't get to live together (idiom); marriages are predestined; people marry because they share common traits