不求有功,但求無過
Pinyin: bù qiú yǒu gōng,dàn qiú wú guò
Tổng quan
chéo: không nhắm đạt kết quả tốt nhất, mà chỉ tránh mắc sai lầm (thành ngữ) | bóng: chọn cách tiếp cận tránh rủi ro
Cấu tạo: 不 (bất) + 求 (cầu) + 有 (hữu) + 功 (công) + , + 但 (đãn) + 求 (cầu) + 無 (vô) + 過 (quá)
Nghĩa
Việt
- Cihui chéo: không nhắm đạt kết quả tốt nhất, mà chỉ tránh mắc sai lầm (thành ngữ) | bóng: chọn cách tiếp cận tránh rủi ro
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)不要求獎賞,只要求不犯過錯。指人辦事時消極保守以求自保的態度。《中國現在記》第二回:「幹得好,人家居功,幹得不好,我一個人的不是,……現在的情形,我不求有功,但求無過!」
Eng
- CC-CEDICT lit. not aiming to achieve the best possible result, but rather trying to avoid making mistakes (idiom)|fig. to take a risk-averse approach
- Cihui lit. not aiming to achieve the best possible result, but rather trying to avoid making mistakes (idiom); fig. to take a risk-averse approach