不求甚解

bù qiú shèn jiě bất cầu thậm giải

Hán Việt: bất cầu thậm giải · Pinyin: bù qiú shèn jiě

Tổng quan

chéo: không yêu cầu hiểu chi tiết (thành ngữ) | chỉ tìm hiểu tổng quan | không bận tâm chi tiết | hiểu nông cạn | hài lòng với hiểu biết hời hợt

Cấu tạo: (bất) + (cầu) + (thậm) + (giải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chéo: không yêu cầu hiểu chi tiết (thành ngữ) | chỉ tìm hiểu tổng quan | không bận tâm chi tiết | hiểu nông cạn | hài lòng với hiểu biết hời hợt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 讀書著重理解義理,而不過度鑽研字句上的解釋。晉.陶淵明〈五柳先生傳〉:「好讀書,不求甚解。」後多指學習或工作的態度不認真,只求略懂皮毛而不深入理解。《官場現形記》第五四回:「這人小的時候,諸事顢顢頇頇,不求甚解。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 甚:很,极。只求知道个大概,不求彻底了解。常指学习或研究不认真、不深入。
  • Tân Hoa Tự Điển 指读书只领会大意,不求精细理解字句。现指不去深入了解处事大大咧咧,不求甚解。
  • Tân Hoa Tự Điển 甚很,极。只求知道个大概,不求彻底了解。常指学习或研究不认真、不深入。

Eng

  • CC-CEDICT lit. not requiring a detailed understanding (idiom); only looking for an overview|not bothered with the details|superficial|content with shallow understanding
  • Cihui 不求甚解 ùqiúshènjiě f.e. be content with superficial understanding

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

囫囵吞枣 · 生吞活剥

Từ trái nghĩa

穷源竟委