生吞活剝
sanh thôn hoạt bác
Hán Việt: sanh thôn hoạt bác · Pinyin: shēng tūn huó bō
Tổng quan
nuốt chửng (thành ngữ) | (ví von) áp dụng một cách thiếu phê phán ăn sống nuốt tươi (tiếp thu một cách máy móc, không có chọn lọc)。比喻生硬地接受或機械地搬用(別人的理論、經驗、方法等)。
Nghĩa
Việt
- Cihui nuốt chửng (thành ngữ) | (ví von) áp dụng một cách thiếu phê phán ăn sống nuốt tươi (tiếp thu một cách máy móc, không có chọn lọc)。比喻生硬地接受或機械地搬用(別人的理論、經驗、方法等)。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原指生硬搬用别人诗文的词句。现比喻生硬地接受或机械的搬用经验、理论等。
Eng
- CC-CEDICT to swallow whole (idiom); fig. to apply uncritically
- Cihui to swallow whole (idiom); fig. to apply uncritically