穷源竟委

qióng yuán jìng wěicùng nguyên cánh ủy

Hán Việt: cùng nguyên cánh ủy · Pinyin: qióng yuán jìng wěi

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

穷、竟:彻底推求; 源:水流的源头; 委:水的下流。比喻彻底搞清楚事情的始末。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.把河道的源頭到末尾,全部予以探查。語本《禮記.學記》:「三王之祭川也,皆先河而後海,或源也,或委也,此之謂務本。」《明史.卷二二三.徐貞明列傳》:「又遍歷諸河,窮源竟委,將大行疏濬。」_x000D_ 2.引申為探究事物的始末原委。如:「此事眾說紛紜,全賴他窮源竟委,真相才得以大白。」

Cấu tạo: 窮 (cùng) + 源 (nguyên) + 竟 (cánh) + 委 (ủy)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 穷、竟:彻底推求; 源:水流的源头; 委:水的下流。比喻彻底搞清楚事情的始末。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

穷源溯流

Từ trái nghĩa

一知半解 · 不求甚解