不管三七二十一

bù guǎn sān qī èr shí yī bất quản tam thất nhị thập nhất

Hán Việt: bất quản tam thất nhị thập nhất · Pinyin: bù guǎn sān qī èr shí yī

Tổng quan

bất chấp hậu quả | liều lĩnh dựa trên dự báo lạc quan vô vọng

Cấu tạo: (bất) + (quản) + (tam) + (thất) + (nhị) + (thập) + (nhất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất chấp hậu quả | liều lĩnh dựa trên dự báo lạc quan vô vọng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不顧一切,不論是非情由。《醒世恆言.卷一.兩縣令競義婚孤女》:「賈婆不管三七二十一,和張婆兩個,你一推,我一㩳,㩳他出了大門。」《二刻拍案驚奇》卷七:「老媽們心性,見了一百千,算來不虧了本,隨他女兒短長也不在他心上,不管三七二十一,歡歡喜喜自出去了。」也作「不管三七廿一」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不顾一切,不问是非情由。

Eng

  • CC-CEDICT regardless of the consequences|recklessly relying on a hopelessly optimistic forecast
  • Cihui 不管三七二十一 ù guǎn sānqī èrshíyī f.e. recklessly; regardless of consequences