不鸣则己,一鸣惊人
Tổng quan
lù đù vác cái lu mà chạy。 比喻平時默默無聞,突然做出驚人的成績。
Cấu tạo: 不 (bất) + 鸣 (minh) + 则 (tắc) + 己 (kỉ) + , + 一 (nhất) + 鸣 (minh) + 惊 (kinh) + 人 (nhân)
Nghĩa
Việt
- Cihui lù đù vác cái lu mà chạy。 比喻平時默默無聞,突然做出驚人的成績。
lù đù vác cái lu mà chạy。 比喻平時默默無聞,突然做出驚人的成績。
Cấu tạo: 不 (bất) + 鸣 (minh) + 则 (tắc) + 己 (kỉ) + , + 一 (nhất) + 鸣 (minh) + 惊 (kinh) + 人 (nhân)