专书
chuyên thư
Hán Việt: chuyên thư · Pinyin: zhuān shū
Tổng quan
chuyên tác
1.就某一专题而编写的著作。
專就某一學科領域所寫的重要書籍。如:「老師上課時,總會開些專書給我們參考。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tác phẩm chuyên ngành: chuyên tác
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.就某一专题而编写的著作。
Hán Việt: chuyên thư · Pinyin: zhuān shū
chuyên tác
1.就某一专题而编写的著作。
專就某一學科領域所寫的重要書籍。如:「老師上課時,總會開些專書給我們參考。」