世界上最古老的职业

shìjiè shàng zuì gǔlǎo de zhíyèthế giới thượng tối cổ lão đích chức nghiệp

Hán Việt: thế giới thượng tối cổ lão đích chức nghiệp · Pinyin: shìjiè shàng zuì gǔlǎo de zhíyè

Tổng quan

Cấu tạo: 世 (thế) + 界 (giới) + 上 (thượng) + 最 (tối) + 古 (cổ) + 老 (lão) + 的 (đích) + 職 (chức) + 業 (nghiệp)

Nghĩa

Eng

  • Cihui world's oldest profession

Từ liên quan

Gần nghĩa

世界维吾尔代表大会 · 世界野生生物基金会 · 世界知识产权组织 · 职业高尔夫球协会 · 世界上居于领先地位 · 世界基督徒学生联盟 · 世界基督教会联合会 · 世界少年足球锦标赛