世間

shì jiān thế gian

Hán Việt: thế gian · Pinyin: shì jiān

Tổng quan

thế gian | trái đất hoảng đời. Cõi đời. Chỉ chung cả người đời. Thơ Lê Thánh Tông: »Khi lên dễ khiến thế gian say«. thế gian thế gian ☆Khoảng đời. Cõi đời. Chỉ chung cả người đời. Thơ Lê Thánh Tông: »Khi lên dễ khiến thế gian say«. thế gian (術語)世為遷流之義,破壞之義,覆真之義。間為中之義。墮於世中之事物,謂之世間。又間隔之義,世之事物,個個間隔而為界畔,謂之世間,即與所謂世界相同。大要有二種:一有情世間,謂有生者。二器世間,國土也。楞嚴經四曰:「世為遷流。」唯識述記一本曰:「言世間者可毀壞故,有對治故,隱真理故,名之為世,墮世中故名為世間。」註維摩…

Cấu tạo: (thế) + (gian)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thế gian thế gian ☆Khoảng đời. Cõi đời. Chỉ chung cả người đời. Thơ Lê Thánh Tông: »Khi lên dễ khiến thế gian say«.
  • Cihui thế gian | trái đất hoảng đời. Cõi đời. Chỉ chung cả người đời. Thơ Lê Thánh Tông: »Khi lên dễ khiến thế gian say«. thế gian thế gian ☆Khoảng đời. Cõi đời. Chỉ chung cả người đời. Thơ Lê Thánh Tông: »Khi lên dễ khiến thế gian say«. thế gian (術語)世為遷流之義,破壞之義,覆真之義。間為中之義。墮於世中之事物,謂之世間…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人世間、世界上。南朝梁.江淹〈別賦〉:「惟世間兮重別,謝主人兮依然。」《三國演義》第七回:「今之所為,真狼心狗行之徒,有何面目立於世間!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人世间;世界上。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.人世间;世界上。

Eng

  • CC-CEDICT world|earth
  • Cihui world; earth

ja

  • JMdict world|society|people|the public

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

人间 · 凡间 · 尘世 · 尘寰 · 尘间