尘间

chén jiāntrần gian

Hán Việt: trần gian · Pinyin: chén jiān

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.人间。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

塵世間、人間。唐.李朝威《柳毅傳》:「然而洞庭,深水也。吾行塵間,寧可致意邪?」宋.范成大〈續長恨歌〉七首之三:「無端卻作塵間念,已被仙官聖得知。」

Cấu tạo: 塵 (trần) + 間 (gian)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.人间。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

世间 · 人间 · 凡间 · 尘世 · 尘寰